自由港

自由港
yóugǎng
tự do cảng

cảng tự do; hải cảng tự do

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng tự do; hải cảng tự do

    • Hồng Kông là một cảng tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.