自由派

自由派
yóupài
tự do phái

người theo chủ nghĩa tự do; phái tự do

1 nghĩa#44395
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người theo chủ nghĩa tự do; phái tự do

    • Anh ấy là một người theo chủ nghĩa tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.