自由刑

自由刑
yóuxíng
tự do hình

hình phạt tước đoạt tự do (luật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình phạt tước đoạt tự do (luật)

    • Tự do hình là hình phạt tước đoạt tự do cá nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.