- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
Những loài thực vật này tự sinh tự diệt.
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]
Những loài thực vật này tự sinh tự diệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.