自生自灭

自生自灭
shēngmiè
tự sinh tự diệt

tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]

1 nghĩa#31385
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự sinh tự diệt; mặc cho tự sinh tự diệt [thành ngữ]

    • Những loài thực vật này tự sinh tự diệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.