自然法

自然法
rán
tự nhiên pháp

luật tự nhiên; luật pháp tự nhiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    luật tự nhiên; luật pháp tự nhiên

    • Luật tự nhiên là nguyên tắc cơ bản của xã hội loài người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.