自然段

自然段
ránduàn
tự nhiên đoạn

đoạn văn; đoạn (trong văn bản)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn văn; đoạn (trong văn bản)

    • Xin hãy chia bài văn này thành vài đoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.