自然层

自然层
ráncéng
tự nhiên tầng

tầng tự nhiên (trong khai quật khảo cổ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng tự nhiên (trong khai quật khảo cổ)

    • Lớp tự nhiên này có rất nhiều di vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.