自治州

自治州
zhìzhōu
tự trị châu

khu tự trị châu; châu tự trị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu tự trị châu; châu tự trị

    • Châu tự trị này có rất nhiều dân tộc thiểu số.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.