自治区

自治区
zhì
tự trị khu

khu tự trị (đơn vị hành chính cấp tỉnh dành cho dân tộc thiểu số)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu tự trị (đơn vị hành chính cấp tỉnh dành cho dân tộc thiểu số)

    • Trung Quốc có năm khu tự trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.