自旋

自旋
xuán
tự hoàn

spin (của hạt, vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    spin (của hạt, vật lý)

    • Tự spin của electron là một tính chất cơ bản của cơ học lượng tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.