自序

自序
tự tự

lời tựa của tác giả; tự tựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời tựa của tác giả; tự tựa

    • Lời tựa của cuốn sách này được viết rất hay.

  2. danh từ

    lời tựa tự viết; tự tựa (lời mở đầu do tác giả tự viết)

    • Lời tựa của cuốn sách này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.