自己动手

自己动手
dòngshǒu
tự kỷ động thủ

tự mình làm; tự tay làm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mình làm; tự tay làm

    • Tự mình nấu ăn.

  2. động từ

    tự mình ra tay; tự làm lấy

    • Tự mình làm, cơm áo đầy đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.