自家人

自家人
jiārén
tự gia nhân

người nhà; người của mình; người trong gia đình

3 nghĩa#49531
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhà; người của mình; người trong gia đình

    • Chúng ta đều là người nhà.

  2. danh từ

    người nhà; người thân thiết; người của mình

  3. danh từ

    người nhà; người của mình; người cùng hội

    • Chúng ta đều là người một nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.