自大狂

自大狂
kuáng
tự đại cuồng

chứng tự đại; bệnh tự cao tự đại; kẻ tự phụ điên cuồng

3 nghĩa#36891
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chứng tự đại; bệnh tự cao tự đại; kẻ tự phụ điên cuồng

    • Anh ấy là một kẻ tự đại.

  2. danh từ

    chứng tự đại; bệnh kiêu ngạo thái quá

    • Anh ta là một kẻ tự đại.

  3. danh từ

    chứng tự đại; bệnh ngông cuồng tự phụ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.