自勉

自勉
miǎn
tự miễn

tự khuyến khích bản thân; tự động viên mình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự khuyến khích bản thân; tự động viên mình

    • Anh ấy thường tự động viên bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.