自养

自养
yǎng
tự dưỡng

tự kiềm chế; giữ vững bản thân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự kiềm chế; giữ vững bản thân

    • Sinh vật tự dưỡng có thể tự tạo ra thức ăn.

  2. tính từ

    tự túc; tự cấp dưỡng (không phụ thuộc vào trợ cấp nhà nước hay nước ngoài)

    • Quốc gia này tự chủ về kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.