自便

自便
biàn
tự tiện

tùy ý; tùy tiện; đừng bận tâm (khách khí)

1 nghĩa#13974
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tùy ý; tùy tiện; đừng bận tâm (khách khí)

    按照自己的意思去做,不用客气ànzhào zìjǐ de yìsi qù zuò, búyòng kèqi

    • Xin cứ tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.