自传

自传
zhuàn
tự truyện

tự truyện; hồi ký tự thuật

1 nghĩa#27221
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tự truyện; hồi ký tự thuật

    • Anh ấy đã viết một cuốn tự truyện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.