自乘

自乘
chéng
tự thừa

(toán) tự nhân; bình phương; lũy thừa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (toán) tự nhân; bình phương; lũy thừa

    • Tự thừa là một phép toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.