自举

自举
tự cử

tự khởi động; bootstrapping (tự nâng cấp/khởi tạo hệ thống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự khởi động; bootstrapping (tự nâng cấp/khởi tạo hệ thống)

    • Hệ thống này có thể tự khởi động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.