Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
肆行
肆行
tứ hành
hành động bừa bãi; làm càn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động bừa bãi; làm càn
- 。
Anh ta hành động liều lĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ肆行
Phồn thể肆
tứ hành
hành động bừa bãi; làm càn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hành động bừa bãi; làm càn
- 。
Anh ta hành động liều lĩnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.