肆行

肆行
xíng
tứ hành

hành động bừa bãi; làm càn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành động bừa bãi; làm càn

    • Anh ta hành động liều lĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.