/
肃穆
肃穆
túc mục
trang nghiêm; thành kính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trang nghiêm; thành kính
- 貳形tính từ
trang nghiêm; uy nghiêm
- 。
Không khí trong nhà thờ rất trang nghiêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
肃穆
Phồn thể肅穆
túc mục
trang nghiêm; thành kính
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
trang nghiêm; thành kính
- 貳形tính từ
trang nghiêm; uy nghiêm
- 。
Không khí trong nhà thờ rất trang nghiêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.