Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐酸
耐酸
nại toan
chịu axit; kháng axit
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu axit; kháng axit
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống axit.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐酸
Phồn thể耐
nại toan
chịu axit; kháng axit
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu axit; kháng axit
- 。
Loại vật liệu này có khả năng chống axit.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.