Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐用
耐用
nại dụng
bền bỉ; lâu bền
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền bỉ; lâu bền
- 。
Chiếc điện thoại này rất bền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐用
Phồn thể耐
nại dụng
bền bỉ; lâu bền
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bền bỉ; lâu bền
- 。
Chiếc điện thoại này rất bền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.