Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐寒
耐寒
nại hàn
chịu lạnh; chịu được giá rét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu lạnh; chịu được giá rét
- 。
Loại cây này rất chịu lạnh.
- 貳形tính từ
chịu lạnh; chịu rét tốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐寒
Phồn thể耐
nại hàn
chịu lạnh; chịu được giá rét
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu lạnh; chịu được giá rét
- 。
Loại cây này rất chịu lạnh.
- 貳形tính từ
chịu lạnh; chịu rét tốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.