Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐受
耐受
nại thọ
chịu đựng; dung nạp; khả năng chịu đựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; dung nạp; khả năng chịu đựng
- 。
Anh ấy có thể chịu đựng cơn đau.
- 貳动động từ
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐受
Phồn thể耐
nại thọ
chịu đựng; dung nạp; khả năng chịu đựng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chịu đựng; dung nạp; khả năng chịu đựng
- 。
Anh ấy có thể chịu đựng cơn đau.
- 貳动động từ
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.