Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐力
耐力
nại lực
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
1 nghĩa#26178
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
- 。
Anh ấy có sức bền rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐力
Phồn thể耐
nại lực
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
1 nghĩa#26178
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sức bền; sức chịu đựng; sức dẻo dai
- 。
Anh ấy có sức bền rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.