Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
/
耍猴
耍猴
soạ hầu
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
- 。
Anh ấy thích cho khỉ biểu diễn trò.
- 貳动động từ
biểu diễn khỉ; (bóng) chơi trò; lừa bịp ai như khỉ trong rạp
- 。
Anh ấy thích diễn trò khỉ.
- 參动động từ
trêu chọc; chơi khăm; múa khỉ (làm trò lừa bịp ai đó)
- 。
Bạn đừng đùa giỡn nữa.
- 肆动động từ
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
- 。
Anh ấy thích trêu chọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 侯hầu(vị hầu tước)HÌNH THANH
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
耍猴
Phồn thể耍
soạ hầu
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
múa khỉ; (bóng) lừa bịp; giỡn mặt
- 。
Anh ấy thích cho khỉ biểu diễn trò.
- 貳动động từ
biểu diễn khỉ; (bóng) chơi trò; lừa bịp ai như khỉ trong rạp
- 。
Anh ấy thích diễn trò khỉ.
- 參动động từ
trêu chọc; chơi khăm; múa khỉ (làm trò lừa bịp ai đó)
- 。
Bạn đừng đùa giỡn nữa.
- 肆动động từ
trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt
- 。
Anh ấy thích trêu chọc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.