而是

而是
érshì
nhi thị

mà là; mà chính là

HSK 4 (3.0)1 nghĩa#1044
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    mà là; mà chính là

    表示真实的情况或正确的选择,与前面的说法相对biǎoshì zhēnshí de qíngkuàng huò zhèngquè de xuǎnzé、yǔ qiánmiàn de shuōfǎ xiāngduì

    • Anh ấy không phải là học sinh, mà là giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý

而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.