而后

而后
érhòu
nhi hậu

sau đó; rồi sau

2 nghĩa#26833
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau đó; rồi sau

    • Anh ấy đi trước, sau đó tôi mới đi.

  2. trạng từ

    sau đó; rồi sau

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(bộ râu (tượng hình))HỘI Ý

而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.