禽鸟

禽鸟
qínniǎo
cầm điểu

chim chóc; gia cầm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chim chóc; gia cầm

    • Chim hót trên cây.

  2. danh từ

    gia cầm; chim cánh cứng

    • Chim chóc hót trên cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.