登遐

登遐
dēngxiá
đăng hà

quân địch; địch quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quân địch; địch quân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.