登临

登临
dēnglín
đăng lâm

lên thăm; viếng thăm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lên thăm; viếng thăm

    • Chúng tôi đã lên núi Hoàng Sơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chân bước lên bậc thang như nâng chiếc bình đậu lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.