癸水

癸水
guǐshuǐ
quý thuỷ

kinh nguyệt; hành kinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kinh nguyệt; hành kinh

    • Kỳ kinh nguyệt là một phần của chu kỳ sinh lý nữ.

  2. danh từ

    kinh nguyệt

    • Kỳ kinh nguyệt là một hiện tượng sinh lý của phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.