疑难

疑难
nán
nghi nan

khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru

    • Vấn đề này rất khó hiểu.

  2. tính từ

    không dám đụng vào; không dám chọc; khó mà chịu được

    • Vấn đề này rất khó giải quyết.

  3. tính từ

    vướng mắc; khó hiểu

    • Vấn đề này rất khó khăn.

  4. tính từ

    khó hiểu; vấn đề phức tạp

    • Vấn đề này rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.