Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
/
疑难
疑难
nghi nan
khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru
- 。
Vấn đề này rất khó hiểu.
- 貳形tính từ
không dám đụng vào; không dám chọc; khó mà chịu được
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 參形tính từ
vướng mắc; khó hiểu
- 。
Vấn đề này rất khó khăn.
- 肆形tính từ
khó hiểu; vấn đề phức tạp
- 。
Vấn đề này rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑难
Phồn thể疑難
nghi nan
khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru
- 。
Vấn đề này rất khó hiểu.
- 貳形tính từ
không dám đụng vào; không dám chọc; khó mà chịu được
- 。
Vấn đề này rất khó giải quyết.
- 參形tính từ
vướng mắc; khó hiểu
- 。
Vấn đề này rất khó khăn.
- 肆形tính từ
khó hiểu; vấn đề phức tạp
- 。
Vấn đề này rất phức tạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.