Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
/
疑阵
疑阵
nghi trận
bè cứu sinh; bè cứu nạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bè cứu sinh; bè cứu nạn
- 。
Anh ấy đã tạo ra một sự đánh lạc hướng.
- 貳名danh từ
giả trận; binh pháp xáo trộn
- 。
Đây chỉ là một đòn nghi binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疑阵
Phồn thể疑陣
nghi trận
bè cứu sinh; bè cứu nạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bè cứu sinh; bè cứu nạn
- 。
Anh ấy đã tạo ra một sự đánh lạc hướng.
- 貳名danh từ
giả trận; binh pháp xáo trộn
- 。
Đây chỉ là một đòn nghi binh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.