疑阵

疑阵
zhèn
nghi trận

bè cứu sinh; bè cứu nạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bè cứu sinh; bè cứu nạn

    • Anh ấy đã tạo ra một sự đánh lạc hướng.

  2. danh từ

    giả trận; binh pháp xáo trộn

    • Đây chỉ là một đòn nghi binh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.