/
疑涉
疑涉
nghi thiệp
bị nghi ngờ; bị tình nghi (về tội danh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị nghi ngờ; bị tình nghi (về tội danh)
- 。
Anh ta bị nghi ngờ tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疑涉
Phồn thể疑
nghi thiệp
bị nghi ngờ; bị tình nghi (về tội danh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị nghi ngờ; bị tình nghi (về tội danh)
- 。
Anh ta bị nghi ngờ tham nhũng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.