Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
/
疏解
疏解
sơ giải
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
- 。
Anh ấy đã giúp hòa giải mâu thuẫn.
- 貳动động từ
hiệu suất; hiệu quả
- 。
Chúng ta nên giảm bớt tắc nghẽn giao thông.
- 參动động từ
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
- 。
Điều này giúp giảm bớt tắc nghẽn giao thông.
- 肆动động từ
miễn trừ; xóa bỏ; bãi miễn
- 。
Giải tỏa tắc nghẽn giao thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疏解
Phồn thể疏
sơ giải
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyên hòa giải; làm trung gian hòa giải
- 。
Anh ấy đã giúp hòa giải mâu thuẫn.
- 貳动động từ
hiệu suất; hiệu quả
- 。
Chúng ta nên giảm bớt tắc nghẽn giao thông.
- 參动động từ
giảm nhẹ; làm nhẹ bớt
- 。
Điều này giúp giảm bớt tắc nghẽn giao thông.
- 肆动động từ
miễn trừ; xóa bỏ; bãi miễn
- 。
Giải tỏa tắc nghẽn giao thông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.