疏于

疏于
shū
sơ vu

sự cố; hỏng hóc; trục trặc; lỗi (trong phần mềm)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sự cố; hỏng hóc; trục trặc; lỗi (trong phần mềm)

    • Anh ấy lơ là luyện tập nên tiến bộ rất chậm.

  2. động từ

    sơ xuất; không chú ý; bỏ quên

  3. động từ

    thiếu; lơ là

    • Anh ấy lười luyện tập nên tiến bộ rất chậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.