甜瓜

甜瓜
tiánguā
điềm qua

dưa lưới; dưa ngọt

1 nghĩa#44073
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa lưới; dưa ngọt

    • Tôi thích ăn dưa lưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.