王爷

王爷
wángye
vương gia

vương tử; hoàng tử

3 nghĩa#16989
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vương tử; hoàng tử

    • Vương gia sống trong hoàng cung.

  2. danh từ

    hầu tước; hầu (tước vị quý tộc)

    • Vương gia, ngài có gì dặn dò không?

  3. danh từ

    tước liệt hầu; quý tộc phong hầu

    • Vương gia sống trong cung điện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.