Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
/
率然
率然
suất nhiên
vội vàng; hấp tấp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vàng rời đi.
- 貳副trạng từ
ngẩn ngơ; ngớ ngẩn; liều lĩnh
- 。
Anh ấy đã đồng ý một cách vội vàng.
- 參副trạng từ
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
- 。
Anh ấy đột nhiên rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ率然
Phồn thể率
suất nhiên
vội vàng; hấp tấp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vàng rời đi.
- 貳副trạng từ
ngẩn ngơ; ngớ ngẩn; liều lĩnh
- 。
Anh ấy đã đồng ý một cách vội vàng.
- 參副trạng từ
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
- 。
Anh ấy đột nhiên rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.