Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.
/
玄虚
玄虚
huyền hư
huyền bí; mơ hồ (cố ý gây khó hiểu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
huyền bí; mơ hồ (cố ý gây khó hiểu)
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng huyền bí như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ玄虚
Phồn thể玄虛
huyền hư
huyền bí; mơ hồ (cố ý gây khó hiểu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
huyền bí; mơ hồ (cố ý gây khó hiểu)
- 。
Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng huyền bí như vậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.