玄虚

玄虚
xuán
huyền hư

huyền bí; mơ hồ (cố ý gây khó hiểu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    huyền bí; mơ hồ (cố ý gây khó hiểu)

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng huyền bí như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (trên))HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, nhỏ bé)HỘI Ý

Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.