玄秘

玄秘
xuán
huyền bí

câu đố khó đoán; điều bí ẩn khó hiểu

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    câu đố khó đoán; điều bí ẩn khó hiểu

    • Câu chuyện này rất huyền bí.

  2. tính từ

    sâu xa; huyền bí; uyên áo

  3. tính từ

    huyền bí; bí ẩn

  4. danh từ

    huyền bí; huyền diệu (giáo lý thâm sâu)

    • Những giáo lý huyền bí rất khó hiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (trên))HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, nhỏ bé)HỘI Ý

Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.