玄孙

玄孙
xuánsūn
huyền tôn

chắt (con trai của cháu cố)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chắt (con trai của cháu cố)

    • Ông ấy có một đứa chắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đầu(nắp, mái che (trên))HỘI Ý
  • yêu(sợi nhỏ, nhỏ bé)HỘI Ý

Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.