Sợi tơ nhỏ bé ẩn dưới mái che gợi sự huyền bí, thâm sâu khó thấy.
/
玄参
玄参
huyền sâm
cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis)
- 。
Huyền sâm là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây huyền sâm; rễ cây huyền sâm (dùng trong Đông y) (Scrophularia ningpoensis)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ玄参
Phồn thể玄參
huyền sâm
cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis)
- 。
Huyền sâm là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây huyền sâm; rễ cây huyền sâm (dùng trong Đông y) (Scrophularia ningpoensis)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.