爽歪了

爽歪了
shuǎngwāile
sảng oai liễu

(lóng) đã quá; tuyệt vời quá; sướng mê tơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (lóng) đã quá; tuyệt vời quá; sướng mê tơi

    • Trò chơi này quá đỉnh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người đứng thẳng)HỘI Ý
  • hào(vạch chéo (hai bên))HỘI Ý

Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.