Người đứng thẳng với hai bên sáng rực, tả cảm giác sảng khoái, thông thoáng.
/
爽心美食
爽心美食
sảng tâm mỹ thực
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái
- 。
Tôi thích ăn món ăn thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ爽心美食
Phồn thể爽
sảng tâm mỹ thực
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
món ăn vỗ về tâm hồn; đồ ăn ngon sảng khoái
- 。
Tôi thích ăn món ăn thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.