爹娘

爹娘
diēniáng
tía nương

cha mẹ (khẩu ngữ phương ngữ)

1 nghĩa#38359
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cha mẹ (khẩu ngữ phương ngữ)

    • Cha mẹ tôi rất yêu tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.