爸比

爸比
ba tỉ

bố; ba (thân mật)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bố; ba (thân mật)

    • Bố ơi, chúng ta đi đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người cha được gọi là 'ba' vì con luôn mong đợi và bám víu vào cha.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.